ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春节庆典
chūnjié qìngdiǎn
Lễ hội mùa xuân
Hán việt: xuân tiết khánh điển
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi nắng ấm (日) gọi cỏ cây đâm chồi trong mùa xuân (春 - xuân) vào đúng dịp tiết lễ (节 - tiết: đốt tre trúc 艹, 卩), mọi người dưới mái nhà rộng (广) mở tiệc lớn (大) ăn mừng (庆 - khánh) theo nghi thức trang trọng như sách cổ (冊) đặt trên bệ (八) của buổi lễ lớn (典 - điển), tạo nên "lễ hội mùa xuân" (春节庆典).

Thành phần cấu tạo

春节庆典
chūnjié qìngdiǎn
Lễ hội mùa xuân
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội mùa xuân
Ví dụ (3)
guǎngchǎng广场shàng上jǔxíng举行chūnjié春节qìngdiǎn庆典。
Trên quảng trường tổ chức lễ hội mùa xuân.
A Spring Festival celebration is held in the square.
chūnjié春节qìngdiǎn庆典xīyǐn吸引le了hěn很duō多yóukè游客。
Lễ hội mùa xuân thu hút nhiều du khách.
The Spring Festival celebration attracted many tourists.
háizi孩子men们cānjiā参加le了xuéxiào学校de的chūnjié春节qìngdiǎn庆典。
Bọn trẻ tham gia lễ hội mùa xuân của trường.
The children took part in the school's Spring Festival celebration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây