春节庆典
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nắng ấm (日) gọi cỏ cây đâm chồi trong mùa xuân (春 - xuân) vào đúng dịp tiết lễ (节 - tiết: đốt tre trúc 艹, 卩), mọi người dưới mái nhà rộng (广) mở tiệc lớn (大) ăn mừng (庆 - khánh) theo nghi thức trang trọng như sách cổ (冊) đặt trên bệ (八) của buổi lễ lớn (典 - điển), tạo nên "lễ hội mùa xuân" (春节庆典).
Thành phần cấu tạo
春节庆典
Lễ hội mùa xuân
Hình ảnh:

Phân tích từ 春节庆典
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội mùa xuân
Ví dụ (3)
广场上举行春节庆典。
Trên quảng trường tổ chức lễ hội mùa xuân.
A Spring Festival celebration is held in the square.
春节庆典吸引了很多游客。
Lễ hội mùa xuân thu hút nhiều du khách.
The Spring Festival celebration attracted many tourists.
孩子们参加了学校的春节庆典。
Bọn trẻ tham gia lễ hội mùa xuân của trường.
The children took part in the school's Spring Festival celebration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây