庆
丶一ノ一ノ丶
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆).
Thành phần cấu tạo
庆
chúc mừng, kỷ niệm
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chúc mừng, kỷ niệm
Ví dụ (5)
明天是学校的五十周年校庆。
Ngày mai là lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường.
Tomorrow is the school's 50th anniversary celebration.
很多嘉宾出席了这次盛大的庆典。
Rất nhiều khách mời đã tham dự buổi lễ kỷ niệm hoành tráng này.
Many distinguished guests attended this grand celebration.
大家聚在一起庆祝这个特别的日子。
Mọi người tụ tập cùng nhau để làm lễ kỷ niệm ngày đặc biệt này.
Everyone gathered together to celebrate this special day.
国庆节假期我们要和家人一起去旅行。
Vào kỳ nghỉ lễ Quốc khánh, chúng tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình.
During the National Day holiday, we are going to travel with our family.
商场为了迎接十周年店庆,推出了很多优惠活动。
Trung tâm thương mại đã đưa ra rất nhiều chương trình khuyến mãi để chào đón lễ kỷ niệm 10 năm thành lập.
To celebrate its tenth anniversary, the mall launched many special promotional events.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây