ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庆祝
qìngzhù
chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Hán việt: khánh chúc
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "庆祝" (qìngzhù) mang nghĩa "Kỷ niệm, chúc mừng", kết hợp bởi 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 祝 (zhù - chúc): "chúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 祝: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), người trưởng tộc (兄) thành kính chắp tay gửi gắm những lời cầu mong tốt đẹp, nghĩa là chúc mừng, cầu chúc (祝).

Thành phần cấu tạo

庆祝
qìngzhù
Kỷ niệm, chúc mừng
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
祝
zhù • chúc
chúc
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Ví dụ (5)
wǒmen我们jīnwǎn今晚qù去fàndiàn饭店qìngzhù庆祝nǐ你de的shēngrì生日。
Tối nay chúng ta ra nhà hàng ăn mừng sinh nhật bạn.
We're going to a restaurant tonight to celebrate your birthday.
quánguó全国rénmín人民dōu都zài在qìngzhù庆祝guóqìngjié国庆节。
Nhân dân cả nước đều đang ăn mừng lễ Quốc khánh.
People all across the country are celebrating National Day.
wèile为了qìngzhù庆祝shènglì胜利,dàjiā大家kāi开le了yì一píng瓶xiāngbīn香槟。
Để ăn mừng chiến thắng, mọi người đã khui một chai sâm panh.
To celebrate the victory, everyone opened a bottle of champagne.
zhè这shì是yì一chǎng场qìngzhù庆祝xīnnián新年de的wǎnhuì晚会。
Đây là một buổi dạ hội chào mừng năm mới.
This is a party to celebrate the New Year.
gōngsī公司jǔxíng举行le了lóngzhòng隆重de的qìngzhù庆祝huódòng活动。
Công ty đã tổ chức hoạt động kỷ niệm (ăn mừng) long trọng.
The company held a grand celebration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây