ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祝福
zhùfú
chúc, chúc phúc, cầu chúc.
Hán việt: chúc phúc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "祝福" (zhùfú) mang nghĩa "chúc phúc", kết hợp bởi 祝 (zhù - chúc): "chúc" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祝: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), người trưởng tộc (兄) thành kính chắp tay gửi gắm những lời cầu mong tốt đẹp, nghĩa là chúc mừng, cầu chúc (祝). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

祝福
zhùfú
chúc phúc
祝
zhù • chúc
chúc
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chúc, chúc phúc, cầu chúc.
Ví dụ (5)
zuìhòu最后,wǒ我zhùfú祝福dàjiā大家shēntǐ身体jiànkāng健康,wànshìrúyì万事如意。
Cuối cùng, tôi chúc mọi người sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
Finally, I wish everyone good health and that everything goes smoothly.
ràng让wǒmen我们yìqǐ一起zhùfú祝福zhè这duì对xīnrén新人bǎinián百年hǎo好hé合。
Chúng ta hãy cùng nhau chúc phúc cho đôi tân lang tân nương trăm năm hạnh phúc.
Let us all wish this newlywed couple a long and happy marriage.
línbié临别shí时,péngyou朋友men们fēnfēn纷纷zhùfú祝福wǒ我bù不xū虚cǐ此xíng行。
Lúc chia tay, bạn bè đều chúc tôi chuyến đi này không uổng công.
When we parted, my friends all wished me a rewarding trip.
suīrán虽然fēnshǒu分手le了,dàn但wǒ我yīrán依然zhùfú祝福tā他。
Tuy đã chia tay, nhưng tôi vẫn cầu chúc cho anh ấy.
Although we broke up, I still wish him well.
wǒ我xiǎng想tōngguò通过diàntái电台diǎn点yì一shǒu首gē歌lái来zhùfú祝福wǒ我de的mǔqīn母亲。
Tôi muốn thông qua đài phát thanh tặng một bài hát để chúc phúc cho mẹ tôi.
I would like to dedicate a song on the radio as a blessing for my mother.
2
danh từ
Nghĩa:lời chúc, sự chúc phúc, điều tốt lành.
Ví dụ (5)
qǐng请jiēshòu接受wǒ我zuì最zhēnchéng真诚de的zhùfú祝福。
Xin hãy nhận lấy lời chúc chân thành nhất của tôi.
Please accept my sincerest blessings.
zhè这yě也shì是zhǎngbèi长辈duì对wǎnbèi晚辈de的yì一zhǒng种měihǎo美好zhùfú祝福。
Đây cũng là một lời chúc tốt đẹp của bề trên dành cho con cháu.
This is also a kind of beautiful blessing from elders to the younger generation.
jíshǐ即使xiāng相gé隔qiānlǐ千里,wǒ我yě也néng能gǎnshòu感受dào到nǐ你de的zhùfú祝福。
Cho dù cách xa ngàn dặm, tôi cũng có thể cảm nhận được sự chúc phúc của bạn.
Even though we are thousands of miles apart, I can still feel your blessings.
zhè这zhāng张hèkǎ贺卡dàiqù带去le了wǒ我duì对nǐ你de的xīnnián新年zhùfú祝福。
Tấm thiệp này mang theo lời chúc năm mới của tôi dành cho bạn.
This greeting card carries my New Year wishes to you.
zài在zhǎngshēng掌声hé和zhùfú祝福shēng声zhōng中,tāmen他们zǒujìn走进le了hūnlǐ婚礼diàntáng殿堂。
Trong tiếng vỗ tay và những lời chúc phúc, họ bước vào lễ đường hôn phối.
Amid applause and words of blessing, they walked into the wedding hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây