福
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).
Thành phần cấu tạo
福
hạnh phúc, phước lành, phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phúc, hạnh phúc, may mắn, phước lành.
Ví dụ (5)
祝你全家幸福。
Chúc cả nhà bạn hạnh phúc.
Wishing happiness to your whole family.
这就是我的福气。
Đây chính là phúc khí (may mắn) của tôi.
This is my blessing.
福到了!
Phúc đến rồi! (Thường dán ngược chữ Phúc 'Fú dào' đồng âm với 'Phúc đáo' - Phúc đến).
Good fortune has arrived!
今天有这么多好吃的,可以大饱口福。
Hôm nay có nhiều món ngon thế này, có thể ăn uống no say (thỏa mãn cái phúc của miệng) rồi.
feast one's palate
虽然穷,但他很知足享福。
Tuy nghèo nhưng ông ấy rất biết đủ và hưởng phúc.
Although he is poor, he is content and knows how to enjoy life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây