ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福
fú
phúc, hạnh phúc, may mắn, phước lành.
Hán việt: phúc
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
13
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

福
fú
hạnh phúc, phước lành, phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc, hạnh phúc, may mắn, phước lành.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你quánjiā全家xìngfú幸福。
Chúc cả nhà bạn hạnh phúc.
Wishing happiness to your whole family.
zhè这jiùshì就是wǒ我de的fúqi福气。
Đây chính là phúc khí (may mắn) của tôi.
This is my blessing.
fú福dào到le了!
Phúc đến rồi! (Thường dán ngược chữ Phúc 'Fú dào' đồng âm với 'Phúc đáo' - Phúc đến).
Good fortune has arrived!
jīntiān今天yǒu有zhème这么duō多hǎochī好吃de的,kěyǐ可以dà大bǎo饱kǒu口fú福。
Hôm nay có nhiều món ngon thế này, có thể ăn uống no say (thỏa mãn cái phúc của miệng) rồi.
feast one's palate
suīrán虽然qióng穷,dàn但tā他hěn很zhīzú知足xiǎngfú享福。
Tuy nghèo nhưng ông ấy rất biết đủ và hưởng phúc.
Although he is poor, he is content and knows how to enjoy life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây