托福
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Vừa mang nghĩa nhờ cậy bằng đôi tay (托: bộ Thủ 扌 và chữ Thác 乇) phước lành may mắn (福: bộ Kỳ 礻 và chữ Phúc 畐), vừa là tên phiên âm đầy ý nghĩa mà người học dùng để gọi bài thi tiếng Anh quốc tế "TOEFL" (托福).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 托福
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:kỳ thi TOEFL (Bài kiểm tra năng lực tiếng Anh quốc tế).
Ví dụ (5)
我想去美国留学,所以要考托福。
Tôi muốn đi Mỹ du học, cho nên phải thi TOEFL.
I want to study in the United States, so I need to take the TOEFL.
你的托福考了多少分?
Bạn thi TOEFL được bao nhiêu điểm?
What score did you get on the TOEFL?
我在准备下个月的托福考试。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi TOEFL vào tháng sau.
I'm preparing for next month's TOEFL exam.
托福听力很难。
Phần nghe của bài thi TOEFL rất khó.
The TOEFL listening section is very difficult.
他报了一个托福培训班。
Anh ấy đã đăng ký một lớp luyện thi TOEFL.
He signed up for a TOEFL prep course.
2
cụm từ lịch sự
Nghĩa:nhờ phúc của bạn, nhờ ơn trời (câu nói khách sáo dùng khi được hỏi thăm).
Ví dụ (5)
托福,我最近身体很健康,一切都好。
Nhờ phúc của bạn, dạo gần đây sức khỏe của tôi rất tốt, mọi thứ đều ổn.
A: How have you been lately? B: Thanks, everything is fine.
托您的福,我的病好了。
Nhờ phúc của ngài, bệnh của tôi khỏi rồi.
Thanks to your kind wishes, I've recovered from my illness.
托福托福,家里人都很平安。
Nhờ ơn trời, mọi người trong nhà đều bình an.
Thanks, thanks—everyone in the family is safe and well.
生意还不错,托福。
Chuyện làm ăn cũng khá, nhờ phúc cả.
Business is pretty good, thanks.
托大家的福,这次任务完成了。
Nhờ hồng phúc của mọi người, nhiệm vụ lần này đã hoàn thành.
Thanks to everyone's support, this task was completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây