ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
托儿所
tuō'érsuǒ
Nhà trẻ
Hán việt: thác nhi sở
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "托儿所" (tuō'érsuǒ) nghĩa là "Nhà trẻ", ghép bởi: 托 (tuō): nhờ cậy + 儿 (ér): trẻ con + 所 (suǒ): Nơi.

Thành phần cấu tạo

托儿所
tuō'érsuǒ
Nhà trẻ
扌
乇
儿
户
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà trẻ
Ví dụ (3)
tā她měitiān每天zǎoshang早上sòng送háizi孩子qù去tuō'érsuǒ托儿所。
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
She takes her child to the nursery every morning.
zhè这jiā家tuō'érsuǒ托儿所lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Nhà trẻ này rất gần nhà tôi.
This nursery is very close to my home.
tuō'érsuǒ托儿所lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小péngyou朋友。
Trong nhà trẻ có rất nhiều em nhỏ.
There are many young children in the nursery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây