托儿所
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "托儿所" (tuō'érsuǒ) nghĩa là "Nhà trẻ", ghép bởi: 托 (tuō): nhờ cậy + 儿 (ér): trẻ con + 所 (suǒ): Nơi.
Thành phần cấu tạo
托儿所
Nhà trẻ
扌
乇
儿
户
斤
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà trẻ
Ví dụ (3)
她每天早上送孩子去托儿所。
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
She takes her child to the nursery every morning.
这家托儿所离我家很近。
Nhà trẻ này rất gần nhà tôi.
This nursery is very close to my home.
托儿所里有很多小朋友。
Trong nhà trẻ có rất nhiều em nhỏ.
There are many young children in the nursery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây