哪儿
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) hỏi thăm xem vùng đất phía kia (哪: na - nơi nào) mà đôi chân (儿: nhi) đang muốn tìm đến nằm tại vị trí nào, nghĩa là "ở đâu" (哪儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 哪儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
cụm từ
Nghĩa:Ở đâu
Ví dụ (5)
你要去哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
我的手机在哪儿?
Điện thoại của tôi ở đâu?
Where is my phone?
你住在哪儿?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
这是哪儿跟哪儿啊?
Chuyện này thì ở đâu với ở đâu chứ? (Chuyện nọ xọ chuyện kia, chẳng liên quan gì đến nhau).
What kind of nonsense is this?
哪儿疼?
Đau ở đâu?
Where does it hurt?
2
đại từ (tu từ)
Nghĩa:đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
我哪儿知道?
Tôi làm sao mà biết được? (Tôi biết đâu đấy?).
How would I know?
这哪儿行啊!
Thế này thì làm sao mà được! (Thế này đâu có được!).
No way this will do!
哪儿有这么简单的事?
Làm gì có chuyện đơn giản như vậy?
How could there be something so simple?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây