ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哪儿
nǎr
Ở đâu
Hán việt: na nhi
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 哪儿

Gợi nhớ

Mở miệng (口) hỏi thăm xem vùng đất phía kia (哪: na - nơi nào) mà đôi chân (儿: nhi) đang muốn tìm đến nằm tại vị trí nào, nghĩa là "ở đâu" (哪儿).

Thành phần cấu tạo

哪儿
nǎr
Ở đâu
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời hỏi
那
Chữ Na
Chỗ kia, cái đó (biểu âm)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhi
Đôi chân bước đi, âm uốn lưỡi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ
Nghĩa:Ở đâu
Ví dụ (5)
nǐ你yào要qù去nǎr哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
wǒ我de的shǒujī手机zài在nǎr哪儿?
Điện thoại của tôi ở đâu?
Where is my phone?
nǐ你zhù住zài在nǎr哪儿?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
zhè这shì是nǎr哪儿gēn跟nǎr哪儿a啊?
Chuyện này thì ở đâu với ở đâu chứ? (Chuyện nọ xọ chuyện kia, chẳng liên quan gì đến nhau).
What kind of nonsense is this?
nǎr哪儿téng疼?
Đau ở đâu?
Where does it hurt?
2
đại từ (tu từ)
Nghĩa:đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
wǒ我nǎr哪儿zhīdào知道?
Tôi làm sao mà biết được? (Tôi biết đâu đấy?).
How would I know?
zhè这nǎr哪儿xíng行a啊!
Thế này thì làm sao mà được! (Thế này đâu có được!).
No way this will do!
nǎr哪儿yǒu有zhème这么jiǎndān简单de的shì事?
Làm gì có chuyện đơn giản như vậy?
How could there be something so simple?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây