差点儿
HSK4
Phó từ
Gợi nhớ
Khi khoảng cách đo đạc (工) chỉ còn lệch đi (差: sai - thiếu hụt) một chấm nhỏ xíu như tia lửa (点: điểm - bốn chấm Hỏa 灬 dưới chữ Chiếm 占) kèm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), ta diễn tả tình huống "suýt nữa, gần như" (差点儿) đã xảy ra.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:suýt nữa, gần như
Ví dụ (5)
我差点儿忘了告诉你这件事。
Tôi suýt nữa thì quên nói với bạn chuyện này.
I almost forgot to tell you about this.
路太滑,他差点儿摔倒。
Đường trơn quá, anh ấy suýt nữa thì bị ngã.
The road was so slippery that he almost fell.
今天早上堵车,我差点儿迟到。
Sáng nay tắc đường, tôi suýt nữa thì đi muộn.
There was a traffic jam this morning, and I almost was late.
这部电影太感人了,我差点儿哭了。
Bộ phim này cảm động quá, tôi suýt nữa thì khóc.
This movie was so touching that I almost cried.
我差点儿没赶上最后一班地铁。
Tôi suýt nữa thì không kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
I almost missed the last subway train.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây