ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
差点儿
chàdiǎnr
suýt nữa, gần như
Hán việt: sai điểm nhi
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Khi khoảng cách đo đạc (工) chỉ còn lệch đi (差: sai - thiếu hụt) một chấm nhỏ xíu như tia lửa (点: điểm - bốn chấm Hỏa 灬 dưới chữ Chiếm 占) kèm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), ta diễn tả tình huống "suýt nữa, gần như" (差点儿) đã xảy ra.

Thành phần cấu tạo

差点儿
chàdiǎnr
suýt nữa, gần như
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:suýt nữa, gần như
Ví dụ (5)
wǒ我chàdiǎnr差点儿wàng忘le了gàosu告诉nǐ你zhè这jiàn件shì事。
Tôi suýt nữa thì quên nói với bạn chuyện này.
I almost forgot to tell you about this.
lù路tài太huá滑,tā他chàdiǎnr差点儿shuāidǎo摔倒。
Đường trơn quá, anh ấy suýt nữa thì bị ngã.
The road was so slippery that he almost fell.
jīntiān今天zǎoshang早上dǔchē堵车,wǒ我chàdiǎnr差点儿chídào迟到。
Sáng nay tắc đường, tôi suýt nữa thì đi muộn.
There was a traffic jam this morning, and I almost was late.
zhè这bù部diànyǐng电影tài太gǎnrén感人le了,wǒ我chàdiǎnr差点儿kū哭le了。
Bộ phim này cảm động quá, tôi suýt nữa thì khóc.
This movie was so touching that I almost cried.
wǒ我chàdiǎnr差点儿méi没gǎnshàng赶上zuìhòu最后yī一bān班dìtiě地铁。
Tôi suýt nữa thì không kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
I almost missed the last subway train.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây