伊妹儿
个
HSK 2/Slang
Danh từ
Gợi nhớ
Cách mượn âm đọc hóm hỉnh từ hình ảnh "người ấy" (伊: y - bộ Nhân 亻 và chữ Doãn 尹) gửi tin cho "cô em gái nhỏ" (妹: muội - bộ Nữ 女 và chữ Vị 未) kèm âm cuốn lưỡi (儿: nhi) để phiên âm từ tiếng Anh e-mail, mang nghĩa là "thư điện tử" (伊妹儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 伊妹儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (loanword)
Nghĩa:email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Ví dụ (5)
你的伊妹儿地址是多少?
Địa chỉ email của bạn là gì vậy?
What is your email address?
我已经给你发了一个伊妹儿。
Tôi đã gửi cho bạn một cái email rồi đấy.
I’ve already sent you an email.
请查收一下你的伊妹儿。
Làm ơn kiểm tra hộp thư email của bạn một chút.
Please check your email.
有问题就给我发伊妹儿吧。
Có vấn đề gì thì cứ gửi email cho tôi nhé.
If you have any questions, just send me an email.
我很久没有用伊妹儿联系了。
Đã lâu rồi tôi không dùng email để liên lạc.
I haven’t used email to keep in touch for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây