ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伊妹儿
yīmèir
email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Hán việt: y muội nhi
个
HSK 2/Slang
Danh từ

Gợi nhớ

Cách mượn âm đọc hóm hỉnh từ hình ảnh "người ấy" (伊: y - bộ Nhân 亻 và chữ Doãn 尹) gửi tin cho "cô em gái nhỏ" (妹: muội - bộ Nữ 女 và chữ Vị 未) kèm âm cuốn lưỡi (儿: nhi) để phiên âm từ tiếng Anh e-mail, mang nghĩa là "thư điện tử" (伊妹儿).

Thành phần cấu tạo

伊妹儿
yīmèir
thư điện tử, email
伊
yī • y
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ
未
Vị
Chưa / âm đọc
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (loanword)
Nghĩa:email, thư điện tử (từ phiên âm, dùng trong khẩu ngữ vui vẻ hoặc tin nhắn).
Ví dụ (5)
nǐ你de的yīmèi'ér伊妹儿dìzhǐ地址shì是duōshao多少?
Địa chỉ email của bạn là gì vậy?
What is your email address?
wǒ我yǐjīng已经gěi给nǐ你fā发le了yí一gè个yīmèi'ér伊妹儿。
Tôi đã gửi cho bạn một cái email rồi đấy.
I’ve already sent you an email.
qǐng请cháshōu查收yíxià一下nǐ你de的yīmèi'ér伊妹儿。
Làm ơn kiểm tra hộp thư email của bạn một chút.
Please check your email.
yǒu有wèntí问题jiù就gěi给wǒ我fā发yīmèi'ér伊妹儿ba吧。
Có vấn đề gì thì cứ gửi email cho tôi nhé.
If you have any questions, just send me an email.
wǒ我hěn很jiǔ久méiyǒu没有yòng用yīmèi'ér伊妹儿liánxì联系le了。
Đã lâu rồi tôi không dùng email để liên lạc.
I haven’t used email to keep in touch for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây