妹妹
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái nhỏ (女: nữ) trong gia đình tuổi đời còn non nớt và chưa trưởng thành (未: vị - chưa) được gọi âu yếm là "muội muội" (妹妹) — cô em gái đáng yêu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:em gái (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Ví dụ (5)
妹妹很可爱。
Em gái rất đáng yêu.
My younger sister is very cute.
我有两个妹妹。
Tôi có hai người em gái.
I have two younger sisters.
妹妹喜欢洋娃娃。
Em gái thích búp bê tây.
My younger sister likes dolls.
妹妹在哭。
Em gái đang khóc.
My younger sister is crying.
这是我邻居的妹妹。
Đây là em gái nhà hàng xóm của tôi.
This is my neighbor's younger sister.
2
danh từ (tiếng lóng, thân mật)
Nghĩa:em gái (cách gọi thân mật, tán tỉnh các cô gái trẻ hoặc gọi người yêu).
Ví dụ (2)
大家都笑她像林妹妹一样爱流眼泪。
Mọi người đều cười cô ấy hay rơi nước mắt giống như em Lâm (Lâm muội muội).
Miss Lin
他唱了一首情歌送给心爱的小妹妹。
Anh ấy hát một bản tình ca tặng cho cô em gái nhỏ mà mình yêu mến.
to hit on girls
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây