ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姊妹
zǐmèi
chị em gái
Hán việt: tỷ muội
—

Gợi nhớ

Từ "姊妹" (zǐmèi) mang nghĩa "chị em gái", kết hợp bởi 姊 (zǐ - tỉ): "chị gái" + 妹 (mèi - muội): "Em gái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姊: Người phụ nữ (女) sinh ra trước và nối tiếp chăm sóc các em trong nhà (市) chính là người chị gái (姊). • Chữ 妹: Người con gái (女) trong nhà tuổi đời còn nhỏ và chưa (未) trưởng thành bằng chị cả chính là cô em gái (妹).

Thành phần cấu tạo

姊妹
zǐmèi
chị em gái
姊
zǐ • tỉ
chị gái
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
市
Chữ Thị (biến thể 秭)
Thứ tự nối tiếp / âm đọc (bên phải)
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chị em gái
Ví dụ (3)
tāmen她们sān三gè个rén人shì是gǎnqíng感情fēicháng非常hǎo好de的qīnzǐmèi亲姊妹。
Ba người bọn họ là chị em ruột có tình cảm rất tốt.
The three of them are biological sisters with a very close bond.
zhè这duì对zǐmèi姊妹zhǎng长de得hěn很xiàng像,wàirén外人hěn很nán难fēn分de得qīngchu清楚。
Cặp chị em này trông rất giống nhau, người ngoài rất khó phân biệt rõ ràng.
This pair of sisters look so much alike that outsiders can hardly tell them apart.
tāmen她们jǐ几gè个rén人jiébài结拜wèi为yìxìng异姓zǐmèi姊妹。
Mấy người bọn họ đã kết bái làm chị em khác họ.
Several of them became sworn sisters of different surnames.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây