ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继姐妹
jìjiěmèi
Chị em gái kế
Hán việt: kế tỷ muội
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "继姐妹" (jìjiěmèi) mang nghĩa "Chị em gái kế", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 姐 (jiě - tỷ): "chị gái" + 妹 (mèi - muội): "Em gái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐). • Chữ 妹: Người con gái (女) trong nhà tuổi đời còn nhỏ và chưa (未) trưởng thành bằng chị cả chính là cô em gái (妹).

Thành phần cấu tạo

继姐妹
jìjiěmèi
Chị em gái kế
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chị em gái kế
Ví dụ (3)
tā她hé和jì继jiěmèi姐妹yìqǐ一起zhǎngdà长大。
Cô ấy lớn lên cùng chị em gái kế.
She grew up with her stepsisters.
jì继jiěmèi姐妹zhōumò周末yìqǐ一起guàngjiē逛街。
Chị em gái kế cuối tuần đi dạo phố cùng nhau.
The stepsisters go shopping together on weekends.
tā她hěn很zhàogu照顾zìjǐ自己de的jì继jiěmèi姐妹。
Cô ấy rất chăm sóc chị em gái kế của mình.
She takes good care of her stepsister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây