继姐妹
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "继姐妹" (jìjiěmèi) mang nghĩa "Chị em gái kế", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 姐 (jiě - tỷ): "chị gái" + 妹 (mèi - muội): "Em gái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐). • Chữ 妹: Người con gái (女) trong nhà tuổi đời còn nhỏ và chưa (未) trưởng thành bằng chị cả chính là cô em gái (妹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 继姐妹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chị em gái kế
Ví dụ (3)
她和继姐妹一起长大。
Cô ấy lớn lên cùng chị em gái kế.
She grew up with her stepsisters.
继姐妹周末一起逛街。
Chị em gái kế cuối tuần đi dạo phố cùng nhau.
The stepsisters go shopping together on weekends.
她很照顾自己的继姐妹。
Cô ấy rất chăm sóc chị em gái kế của mình.
She takes good care of her stepsister.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây