姐
フノ一丨フ一一一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐).
Thành phần cấu tạo
姐
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chị gái
Ví dụ (5)
我有一个姐姐。
Tôi có một người chị gái.
I have an older sister.
她是我的大姐。
Chị ấy là chị cả của tôi.
She is my eldest sister.
姐姐今天不在家。
Hôm nay chị gái không có ở nhà.
My older sister isn't home today.
我姐姐是一名护士。
Chị gái tôi là một y tá.
My older sister is a nurse.
表姐明天会来看我。
Chị họ ngày mai sẽ đến thăm tôi.
My older female cousin will come see me tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây