ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姐
jiě
chị gái
Hán việt: tỷ
フノ一丨フ一一一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐).

Thành phần cấu tạo

姐
jiě
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chị gái
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有yí一gè个jiějie姐姐。
Tôi có một người chị gái.
I have an older sister.
tā她shì是wǒ我de的dàjiě大姐。
Chị ấy là chị cả của tôi.
She is my eldest sister.
jiějie姐姐jīntiān今天bú不zàijiā在家。
Hôm nay chị gái không có ở nhà.
My older sister isn't home today.
wǒ我jiějie姐姐shì是yì一míng名hùshi护士。
Chị gái tôi là một y tá.
My older sister is a nurse.
biǎojiě表姐míngtiān明天huì会lái来kàn看wǒ我。
Chị họ ngày mai sẽ đến thăm tôi.
My older female cousin will come see me tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây