ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姐夫
jiěfū
Anh rể
Hán việt: tỷ phu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "姐夫" (jiěfū) mang nghĩa "Anh rể", kết hợp bởi 姐 (jiě - tỷ): "chị gái" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

姐夫
jiěfū
Anh rể
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh rể
Ví dụ (3)
wǒ我de的jiěfū姐夫zài在yínháng银行gōngzuò工作。
Anh rể tôi làm việc ở ngân hàng.
My brother-in-law works at a bank.
jiěfū姐夫bāng帮wǒmen我们bānjiā搬家。
Anh rể giúp chúng tôi chuyển nhà.
My brother-in-law helped us move.
tā她hé和jiěfū姐夫yìqǐ一起chī吃wǎnfàn晚饭。
Cô ấy ăn tối cùng anh rể.
She had dinner with her brother-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây