姐夫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "姐夫" (jiěfū) mang nghĩa "Anh rể", kết hợp bởi 姐 (jiě - tỷ): "chị gái" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 姐夫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh rể
Ví dụ (3)
我的姐夫在银行工作。
Anh rể tôi làm việc ở ngân hàng.
My brother-in-law works at a bank.
姐夫帮我们搬家。
Anh rể giúp chúng tôi chuyển nhà.
My brother-in-law helped us move.
她和姐夫一起吃晚饭。
Cô ấy ăn tối cùng anh rể.
She had dinner with her brother-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây