ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屠夫
túfū
Người bán thịt
Hán việt: đồ phu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "屠夫" (túfū) nghĩa là "Người bán thịt", ghép bởi: 屠 (tú): giết mổ + 夫 (fū): chồng.

Thành phần cấu tạo

屠夫
túfū
Người bán thịt
尸
者
大
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán thịt
Ví dụ (3)
túfū屠夫bǎ把ròu肉qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Người bán thịt cắt thịt thành miếng nhỏ.
The butcher cut the meat into small pieces.
shìchǎng市场lǐ里de的túfū屠夫hěn很máng忙。
Người bán thịt trong chợ rất bận.
The butcher in the market is very busy.
túfū屠夫zhǔnbèi准备le了xīnxiān新鲜niúròu牛肉。
Người bán thịt chuẩn bị thịt bò tươi.
The butcher prepared fresh beef.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây