屠夫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "屠夫" (túfū) nghĩa là "Người bán thịt", ghép bởi: 屠 (tú): giết mổ + 夫 (fū): chồng.
Thành phần cấu tạo
屠夫
Người bán thịt
尸
者
大
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 屠夫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán thịt
Ví dụ (3)
屠夫把肉切成小块。
Người bán thịt cắt thịt thành miếng nhỏ.
The butcher cut the meat into small pieces.
市场里的屠夫很忙。
Người bán thịt trong chợ rất bận.
The butcher in the market is very busy.
屠夫准备了新鲜牛肉。
Người bán thịt chuẩn bị thịt bò tươi.
The butcher prepared fresh beef.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây