ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丈夫
zhàngfu
chồng (người đàn ông đã kết hôn).
Hán việt: trượng phu
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "丈夫" (zhàngfu) mang nghĩa "Chồng", kết hợp bởi 丈 (zhàng - trượng): "mười thước" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丈: Người trưởng thành (大) cầm cây thước dài bằng cả sải tay để đo đạc, chỉ đơn vị đo mười thước xưa hoặc người chồng (丈). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).

Thành phần cấu tạo

丈夫
zhàngfu
Chồng
丈
zhàng • trượng
mười thước
丈
Bộ Trượng
Hình người đàn ông cao lớn cầm gậy đo
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chồng (người đàn ông đã kết hôn).
Ví dụ (5)
wǒ我hé和wǒ我de的zhàngfu丈夫yǐjīng已经jiéhūn结婚shí十nián年le了。
Tôi và chồng tôi đã kết hôn được mười năm rồi.
My husband and I have been married for ten years.
tā她zhèngzài正在gěi给tā她de的zhàngfu丈夫tiāoxuǎn挑选shēngrì生日lǐwù礼物。
Cô ấy đang chọn quà sinh nhật cho chồng mình.
She is picking out a birthday present for her husband.
zuòwéi作为zhàngfu丈夫,yīnggāi应该duō多guānxīn关心zìjǐ自己de的qīzi妻子。
Làm một người chồng, nên quan tâm nhiều hơn đến vợ mình.
As a husband, one should care more about one's wife.
tā她de的zhàngfu丈夫zài在yì一jiā家dà大gōngsī公司dāng当jīnglǐ经理。
Chồng của cô ấy làm giám đốc ở một công ty lớn.
Her husband works as a manager at a large company.
zhè这duì对fūqī夫妻fēicháng非常ēn'ài恩爱,zhàngfu丈夫hěn很tǐtiē体贴。
Cặp vợ chồng này rất ân ái, người chồng rất chu đáo.
The couple are very loving, and the husband is very considerate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây