丈夫
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "丈夫" (zhàngfu) mang nghĩa "Chồng", kết hợp bởi 丈 (zhàng - trượng): "mười thước" + 夫 (fū - phu): "chồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丈: Người trưởng thành (大) cầm cây thước dài bằng cả sải tay để đo đạc, chỉ đơn vị đo mười thước xưa hoặc người chồng (丈). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 丈夫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chồng (người đàn ông đã kết hôn).
Ví dụ (5)
我和我的丈夫已经结婚十年了。
Tôi và chồng tôi đã kết hôn được mười năm rồi.
My husband and I have been married for ten years.
她正在给她的丈夫挑选生日礼物。
Cô ấy đang chọn quà sinh nhật cho chồng mình.
She is picking out a birthday present for her husband.
作为丈夫,应该多关心自己的妻子。
Làm một người chồng, nên quan tâm nhiều hơn đến vợ mình.
As a husband, one should care more about one's wife.
她的丈夫在一家大公司当经理。
Chồng của cô ấy làm giám đốc ở một công ty lớn.
Her husband works as a manager at a large company.
这对夫妻非常恩爱,丈夫很体贴。
Cặp vợ chồng này rất ân ái, người chồng rất chu đáo.
The couple are very loving, and the husband is very considerate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây