ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清道夫
qīngdàofū
Hậu vệ quét
Hán việt: thanh đạo phu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "清道夫" (qīngdàofū) nghĩa là "Hậu vệ quét", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 夫 (fū): chồng.

Thành phần cấu tạo

清道夫
qīngdàofū
Hậu vệ quét
氵
青
辶
首
大
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hậu vệ quét
Ví dụ (3)
qīngdàofū清道夫fùzé负责bǎohù保护hòu后fángxiàn防线。
Hậu vệ quét phụ trách bảo vệ tuyến phòng ngự.
The sweeper is responsible for protecting the back line.
zhè这gè个qīngdàofū清道夫jīngyàn经验hěn很fēngfù丰富。
Hậu vệ quét này rất giàu kinh nghiệm.
This sweeper is very experienced.
jiàoliàn教练ānpái安排tā他tī踢qīngdàofū清道夫。
Huấn luyện viên sắp xếp anh ấy đá hậu vệ quét.
The coach assigned him to play as a sweeper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây