清道夫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "清道夫" (qīngdàofū) nghĩa là "Hậu vệ quét", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 夫 (fū): chồng.
Thành phần cấu tạo
清道夫
Hậu vệ quét
氵
青
辶
首
大
一
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hậu vệ quét
Ví dụ (3)
清道夫负责保护后防线。
Hậu vệ quét phụ trách bảo vệ tuyến phòng ngự.
The sweeper is responsible for protecting the back line.
这个清道夫经验很丰富。
Hậu vệ quét này rất giàu kinh nghiệm.
This sweeper is very experienced.
教练安排他踢清道夫。
Huấn luyện viên sắp xếp anh ấy đá hậu vệ quét.
The coach assigned him to play as a sweeper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây