ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食道
shídào
Thực quản
Hán việt: thực đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食道" (shídào) nghĩa là "Thực quản", ghép bởi: 食 (shí): thức ăn + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

食道
shídào
Thực quản
食
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực quản
Ví dụ (3)
shíwù食物tōngguò通过shídào食道jìnrù进入wèi胃。
Thức ăn đi qua thực quản vào dạ dày.
Food passes through the esophagus into the stomach.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的shídào食道。
Bác sĩ kiểm tra thực quản của anh ấy.
The doctor examined his esophagus.
shídào食道bù不shūfu舒服shí时yào要jíshí及时jiù就yī医。
Khi thực quản khó chịu cần đi khám kịp thời.
Seek medical attention promptly when your esophagus feels uncomfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây