ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食道癌
shí dào ái
ung thư thực quản
Hán việt: thực đạo nham
—

Gợi nhớ

Từ "食道癌" (shí dào ái) mang nghĩa "ung thư thực quản", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 癌 (ái - nham): "ung thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 癌: Căn bệnh hiểm nghèo (疒) tích tụ thành khối u cứng rắn như đá núi (嵒) bên trong cơ thể chính là bệnh ung thư (癌).

Thành phần cấu tạo

食道癌
shí dào ái
ung thư thực quản
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
癌
ái • nham
ung thư
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
嵒
Nham
Đá / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ung thư thực quản
Ví dụ (3)
chángqī长期shíyòng食用guò过tàng烫de的shíwù食物kěnéng可能huì会zēngjiā增加huàn患shídào'ái食道癌de的fēngxiǎn风险。
Ăn đồ ăn quá nóng trong thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ mắc ung thư thực quản.
Long-term consumption of overly hot food may increase the risk of esophageal cancer.
zǎoqī早期fāxiàn发现hé和gānyù干预duì对shídào'ái食道癌de的zhìliáo治疗xiàoguǒ效果zhìguānzhòngyào至关重要。
Phát hiện và can thiệp sớm là cực kỳ quan trọng đối với hiệu quả điều trị ung thư thực quản.
Early detection and intervention are vital to the treatment outcome of esophageal cancer.
yīyuàn医院chénglì成立le了zhuānmén专门de的xiàngmùzǔ项目组zhìlìyú致力于shídào'ái食道癌de的yánjiū研究yǔ与línchuáng临床zhìliáo治疗。
Bệnh viện đã thành lập tổ dự án chuyên môn dốc sức nghiên cứu và điều trị lâm sàng ung thư thực quản.
The hospital set up a dedicated team committed to esophageal cancer research and clinical treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây