日食
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hiện tượng thiên văn kỳ thú khi mặt trăng che khuất khiến vầng mặt trời (日) trông như đang bị ăn khuyết dần đi từng mảnh (食: bộ Thực) trên bầu trời ban ngày được gọi là "nhật thực" (日食 - nhật thực).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 日食
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhật thực
Ví dụ (3)
明天可能出现日食。
Ngày mai có thể xuất hiện nhật thực.
A solar eclipse may occur tomorrow.
观看日食要保护眼睛。
Quan sát nhật thực phải bảo vệ mắt.
Protect your eyes when watching a solar eclipse.
这次日食持续了几分钟。
Lần nhật thực này kéo dài vài phút.
This solar eclipse lasted for a few minutes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây