ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日食
rìshí
Nhật thực
Hán việt: nhật thực
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hiện tượng thiên văn kỳ thú khi mặt trăng che khuất khiến vầng mặt trời (日) trông như đang bị ăn khuyết dần đi từng mảnh (食: bộ Thực) trên bầu trời ban ngày được gọi là "nhật thực" (日食 - nhật thực).

Thành phần cấu tạo

日食
rìshí
Nhật thực
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật thực
Ví dụ (3)
míngtiān明天kěnéng可能chūxiàn出现rìshí日食。
Ngày mai có thể xuất hiện nhật thực.
A solar eclipse may occur tomorrow.
guānkàn观看rìshí日食yào要bǎohù保护yǎnjing眼睛。
Quan sát nhật thực phải bảo vệ mắt.
Protect your eyes when watching a solar eclipse.
zhè这cì次rìshí日食chíxù持续le了jǐ几fēnzhōng分钟。
Lần nhật thực này kéo dài vài phút.
This solar eclipse lasted for a few minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây