ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日常
rìcháng
thường ngày, hàng ngày, thường nhật.
Hán việt: nhật thường
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日常" (rìcháng) nghĩa là "Hàng ngày", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 常 (cháng): thường.

Thành phần cấu tạo

日常
rìcháng
Hàng ngày
日
⺌
冖
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thường ngày, hàng ngày, thường nhật.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们rìcháng日常shēnghuó生活de的yí一bùfen部分。
Đây là một phần của cuộc sống thường ngày của chúng tôi.
This is part of our daily life.
tā他zài在gōngsī公司fùzé负责rìcháng日常guǎnlǐ管理gōngzuò工作。
Anh ấy phụ trách công việc quản lý hàng ngày tại công ty.
He is responsible for the company's daily management.
yīngyǔ英语kǒuyǔ口语zài在rìcháng日常jiāoliú交流zhōng中hěn很zhòngyào重要。
Tiếng Anh khẩu ngữ rất quan trọng trong giao tiếp thường ngày.
Spoken English is very important in everyday communication.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好shèbèi设备de的rìcháng日常wéihù维护。
Chúng ta phải làm tốt việc bảo trì thiết bị hàng ngày.
We need to do the routine maintenance of the equipment well.
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多rìcháng日常yòngpǐn用品dǎzhé打折。
Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày đang giảm giá.
Many daily necessities are on sale at the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây