ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日常事务
rìcháng shìwù
Công việc hàng ngày
Hán việt: nhật thường sự vụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日常事务" (rìcháng shìwù) nghĩa là "Công việc hàng ngày", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 常 (cháng): thường + 事 (shì): việc + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

日常事务
rìcháng shìwù
Công việc hàng ngày
日
⺌
冖
巾
一
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công việc hàng ngày
Ví dụ (3)
mìshū秘书chǔlǐ处理gōngsī公司de的rìcháng日常shìwù事务。
Thư ký xử lý công việc hằng ngày của công ty.
The secretary handles the company's daily affairs.
tā他fùzé负责xuéxiào学校de的rìcháng日常shìwù事务。
Anh ấy phụ trách công việc hằng ngày của trường.
He is in charge of the school's daily affairs.
rìcháng日常shìwù事务suīrán虽然xiǎo小,què却hěn很zhòngyào重要。
Công việc hằng ngày tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.
Although daily affairs are small, they are very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây