日常事务
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日常事务" (rìcháng shìwù) nghĩa là "Công việc hàng ngày", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 常 (cháng): thường + 事 (shì): việc + 务 (wù): công việc.
Thành phần cấu tạo
日常事务
Công việc hàng ngày
日
⺌
冖
巾
一
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 日常事务
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công việc hàng ngày
Ví dụ (3)
秘书处理公司的日常事务。
Thư ký xử lý công việc hằng ngày của công ty.
The secretary handles the company's daily affairs.
他负责学校的日常事务。
Anh ấy phụ trách công việc hằng ngày của trường.
He is in charge of the school's daily affairs.
日常事务虽然小,却很重要。
Công việc hằng ngày tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.
Although daily affairs are small, they are very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây