ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好事
hǎoshì
việc tốt
Hán việt: hảo sự
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Những hành động xuất phát từ tấm lòng thiện lương, mang lại niềm vui viên mãn như gia đình có đủ con gái (女) và con trai (子) (好: hảo - tốt lành) được bàn tay (彐) chăm chút thực hiện mỗi ngày (事: sự - công việc), chính là những "việc tốt" (好事) đáng quý.

Thành phần cấu tạo

好事
hǎoshì
việc tốt
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:việc tốt
Ví dụ (5)
zuòhǎoshì做好事ràng让rén人xīnqíng心情yúkuài愉快。
Làm việc tốt khiến tâm trạng con người cảm thấy vui vẻ.
Doing good deeds makes people feel happy.
tā他tōngguò通过le了kǎoshì考试,zhēn真shì是yí一jiàn件hǎo好shì事。
Anh ấy đã thi đậu, thật sự là một việc tốt.
He passed the exam—that's really a good thing.
wǒmen我们yīnggāi应该gǔlì鼓励háizi孩子men们duō多zuò做hǎo好shì事。
Chúng ta nên khuyến khích trẻ em làm nhiều việc tốt hơn.
We should encourage children to do more good deeds.
duō多yùndòng运动duì对shēntǐ身体láishuō来说shì是jiàn件hǎo好shì事。
Vận động nhiều là một việc tốt đối với sức khỏe.
Getting more exercise is good for your health.
rúguǒ如果yǒu有shénme什么hǎo好shì事,bié别wàng忘le了gàosu告诉wǒ我。
Nếu có việc tốt gì, đừng quên nói cho tôi biết nhé.
If anything good comes up, don't forget to tell me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây