好处
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những điểm hay, chỗ đứng (处: bước chân 夂 dừng bên ghế 几) mang lại điều tốt lành và viên mãn như gia đình có đủ con gái (女) lẫn con trai (子 -> 好: hảo) chính là "lợi ích, điểm tốt" (好处).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好处
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, điểm tốt, điều hay (tác dụng tích cực).
Ví dụ (5)
多吃水果对身体有好处。
Ăn nhiều trái cây có lợi cho sức khỏe.
Eating more fruit is good for your health.
这样做没有什么好处。
Làm như thế này chẳng có lợi ích gì cả.
There is no benefit in doing it this way.
吸烟对你一点儿好处也没有。
Hút thuốc lá chẳng có chút lợi ích nào cho bạn cả.
Smoking is of no benefit to you at all.
每个人都知道运动的好处。
Mọi người đều biết những lợi ích của việc vận động.
Everyone knows the benefits of exercise.
这辆车最大的好处就是省油。
Ưu điểm (điểm tốt) lớn nhất của chiếc xe này là tiết kiệm xăng.
The biggest advantage of this car is that it saves fuel.
2
danh từ (profit, gain)
Nghĩa:lợi lộc, món hời (thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ cái lợi vật chất thu được).
Ví dụ (5)
你从他那里得到了什么好处?
Bạn đã nhận được lợi lộc gì từ chỗ anh ta?
What benefits did you get from him?
别只为了好处才帮人。
Đừng chỉ vì lợi ích (kiếm chác) mới giúp người khác.
Don't help people only for the sake of personal gain.
他给了我一点儿好处费。
Anh ấy đã cho tôi một ít tiền bồi dưỡng (phí lót tay).
He gave me a little kickback.
谁都想捞点儿好处。
Ai cũng muốn kiếm chác chút lợi lộc.
Everyone wants to get a little benefit.
不要贪图眼前的好处。
Đừng tham lam những cái lợi trước mắt.
Don't be greedy for immediate benefits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây