ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好
hǎo
tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Hán việt: hảo
フノ一フ丨一
6
坏
HSK 1
Động từTính từTrạng từ
Ngữ pháp 好

Gợi nhớ

Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

好
hǎo
tốt, khỏe, hay, được
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Ví dụ (5)
shì是gè个hǎo好zhǔyì主意。
Đó là một ý kiến hay.
That's a good idea.
tā他shì是yí一gè个hǎorén好人。
Anh ấy là một người tốt.
He is a good person.
jīntiān今天tiānqì天气hěn很hǎo好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
The weather is very nice today.
zhè这dào道cài菜hěn很hǎochī好吃。
Món này rất ngon.
This dish is very delicious.
zhù祝nǐhǎo你好yùn运!
Chúc bạn may mắn!
Good luck!
2
phó từ
Nghĩa:rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
hǎo好lěng冷a啊!
Lạnh quá đi mất!
It's so cold!
zhè这huā花hǎo好xiāng香。
Hoa này thơm thật.
These flowers smell wonderful.
zhōumò周末de的shāngchǎng商场lǐ里rènao热闹jíle极了,yǒu有hǎo好duō多rén人。
Trung tâm thương mại cuối tuần nhộn nhịp vô cùng, có rất nhiều người.
There are so many people.
wǒ我hǎo好xiǎng想nǐ你。
Em nhớ anh quá.
I miss you so much.
hǎo好lìhai厉害!
Lợi hại thật! (Giỏi quá!).
That's amazing!
3
động từ / trợ từ
Nghĩa:xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).
Ví dụ (5)
fàn饭zuòhǎo做好le了。
Cơm nấu xong rồi.
The meal is ready.
zhǔnbèi准备hǎo好le了ma吗?
Đã chuẩn bị xong chưa?
Are you ready?
nà那jiù就zhème这么shuōhǎo说好le了。
Vậy cứ quyết định thế nhé.
Alright, it's settled then.
hǎo好,wǒ我qù去。
Được, tôi sẽ đi.
Okay, I'll go.
hǎo好!
Được! (OK!).
Okay!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây