ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好友
hǎoyǒu
Bạn tốt
Hán việt: hảo hữu
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "好友" (hǎoyǒu) nghĩa là "Bạn tốt", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

好友
hǎoyǒu
Bạn tốt
女
子
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn tốt
Ví dụ (3)
tā他shì是wǒ我de的hǎoyǒu好友。
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
He is my good friend.
tā她yāoqǐng邀请hǎoyǒu好友lái来jiālǐ家里chīfàn吃饭。
Cô ấy mời bạn tốt đến nhà ăn cơm.
She invited her close friends to her home for dinner.
liǎng两wèi位hǎoyǒu好友duōnián多年wèi未jiàn见。
Hai người bạn tốt nhiều năm chưa gặp.
The two close friends haven't seen each other in years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây