ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
至亲好友
zhì qīn hǎo yǒu
những người thân ruột thịt và bạn bè thắm thiết
Hán việt: chí thân hảo hữu
—

Gợi nhớ

Từ "至亲好友" (zhì qīn hǎo yǒu) mang nghĩa "những người thân ruột thịt và bạn bè thắm thiết", kết hợp bởi 至 (zhì - chí): "Đến" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

至亲好友
zhì qīn hǎo yǒu
những người thân ruột thịt và bạn bè thắm thiết
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm danh từ
Nghĩa:những người thân ruột thịt và bạn bè thắm thiết
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有zhìqīnhǎoyǒu至亲好友cái才cānjiā参加le了tā他de的hūnlǐ婚礼。
Chỉ có người thân thiết nhất và bạn bè tốt mới tham dự đám cưới của anh ấy.
Only close relatives and good friends attended his wedding.
zài在zhìqīnhǎoyǒu至亲好友de的jiànzhèng见证xià下,tāmen他们jiéhūn结婚le了。
Dưới sự chứng kiến của người thân và bạn tốt, họ đã kết hôn.
In the presence of close kin and friends, they wed.
zhōngqiūjié中秋节tā他yāoqǐng邀请le了zhìqīnhǎoyǒu至亲好友jùcān聚餐。
Tết Trung thu anh ấy đã mời người thân và bạn bè ăn tiệc.
He invited close friends and family for Mid-Autumn dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây