亲
丶一丶ノ一一丨ノ丶
9
位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).
Thành phần cấu tạo
亲
thân thiết; người thân; hôn
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:thân thiết; người thân; hôn
Ví dụ (5)
他非常孝顺双亲。
Anh ấy rất hiếu thuận với cha mẹ.
He is very filial to his parents.
春节是与亲人团聚的时刻。
Tết Nguyên Đán là thời khắc đoàn tụ với người thân.
The Spring Festival is a time for family reunions.
明天我们家要来很多亲戚。
Ngày mai nhà chúng tôi sẽ có rất nhiều người thân thích đến chơi.
Many relatives will be coming to our home tomorrow.
母亲是我最敬爱的人。
Mẹ là người tôi kính yêu nhất.
My mother is the person I respect and love most.
他打算下个月回老家探亲。
Anh ấy dự định tháng sau về quê thăm người thân.
He plans to return to his hometown next month to visit his family.
2
động từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:hôn (đọc qīn); họ hàng bên thông gia trong nghĩa cổ (đọc qìng)
Ví dụ (3)
妈妈亲了孩子一下。
Mẹ hôn con một cái.
The mother gave her child a kiss.
他亲了亲小狗。
Anh ấy hôn chú chó nhỏ.
He kissed the puppy.
这是他的亲家。
Đây là thông gia của anh ấy.
These are his in-laws.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây