ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲
qīn / qìng
thân thiết; người thân; hôn
Hán việt: thân
丶一丶ノ一一丨ノ丶
9
位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

亲
qīn / qìng
thân thiết; người thân; hôn
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:thân thiết; người thân; hôn
Ví dụ (5)
tā他fēicháng非常xiàoshùn孝顺shuāngqīn双亲。
Anh ấy rất hiếu thuận với cha mẹ.
He is very filial to his parents.
chūnjié春节shì是yǔ与qīnrén亲人tuánjù团聚de的shíkè时刻。
Tết Nguyên Đán là thời khắc đoàn tụ với người thân.
The Spring Festival is a time for family reunions.
míngtiān明天wǒmen我们jiā家yào要lái来hěn很duō多qīnqi亲戚。
Ngày mai nhà chúng tôi sẽ có rất nhiều người thân thích đến chơi.
Many relatives will be coming to our home tomorrow.
mǔqīn母亲shì是wǒ我zuì最jìng'ài敬爱de的rén人。
Mẹ là người tôi kính yêu nhất.
My mother is the person I respect and love most.
tā他dǎsuan打算xià下gè个yuè月huí回lǎojiā老家tànqīn探亲。
Anh ấy dự định tháng sau về quê thăm người thân.
He plans to return to his hometown next month to visit his family.
2
động từ (đọc 'qīn / qìng')
Nghĩa:hôn (đọc qīn); họ hàng bên thông gia trong nghĩa cổ (đọc qìng)
Ví dụ (3)
māma妈妈qīn亲le了háizi孩子yíxià一下。
Mẹ hôn con một cái.
The mother gave her child a kiss.
tā他qīn亲le了qīn亲xiǎogǒu小狗。
Anh ấy hôn chú chó nhỏ.
He kissed the puppy.
zhè这shì是tā他de的qīn亲jiā家。
Đây là thông gia của anh ấy.
These are his in-laws.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây