禽
ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
12
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽).
Thành phần cấu tạo
禽
Chim, gia cầm
人
Bộ Nhân
Con người (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim, gia cầm
Ví dụ (3)
农场里养了很多家禽。
Trong nông trại nuôi nhiều gia cầm.
The farm raises a lot of poultry.
鸟类属于飞禽。
Loài chim thuộc nhóm phi cầm.
Birds belong to the category of winged fowls.
这些禽类需要防疫。
Các loài gia cầm này cần phòng dịch.
These birds need epidemic prevention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây