沁
丶丶一丶フ丶丶
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Từng giọt nước mát lành (氵) nhỏ xuống thấm sâu vào tận trái tim (心), lan tỏa cảm giác mát dịu thấm đẫm (沁).
Thành phần cấu tạo
沁
thấm, ngấm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thấm, ngấm
Ví dụ (5)
这杯凉茶喝下去,真是沁人心脾。
Uống ly trà lạnh này vào, thật sự là thấm thía ruột gan (vô cùng sảng khoái).
Drinking this herbal tea is truly refreshing.
她的额头上沁出了细密的汗珠。
Trên trán cô ấy rịn (thấm) ra những giọt mồ hôi li ti.
Fine beads of sweat began to form on her forehead.
淡淡的花香沁入房间。
Hương hoa thoang thoảng ngấm vào trong phòng.
A faint floral fragrance drifted into the room.
鲜血沁透了包扎伤口的纱布。
Máu tươi đã thấm đẫm lớp gạc băng vết thương.
Blood soaked through the gauze wrapped around the wound.
清晨的凉意沁入肌肤。
Hơi lạnh của buổi sáng sớm ngấm vào da thịt.
The morning chill seeped into the skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây