ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钦
qīn
kính trọng, ngưỡng mộ
Hán việt: khâm
ノ一一一丨ノフノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trước phẩm chất quý giá như vàng ròng (钅), ai nấy đều nghiêng mình kính cẩn (欠) bày tỏ lòng kính trọng, ngưỡng mộ (钦).

Thành phần cấu tạo

钦
qīn
kính trọng, ngưỡng mộ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính trọng, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
wǒ我fēicháng非常qīnpèi钦佩tā他de的yǒngqì勇气hé和zhìhuì智慧。
Tôi vô cùng khâm phục dũng khí và trí tuệ của anh ấy.
I greatly admire his courage and wisdom.
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神lìngrén令人qīnpèi钦佩。
Tinh thần cống hiến vô tư này thật đáng ngưỡng mộ.
This spirit of selfless dedication is truly admirable.
tā她cóngxiǎo从小jiù就qīnmù钦慕nàxiē那些wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家。
Từ nhỏ cô ấy đã ngưỡng mộ những nhà khoa học vĩ đại đó.
Since childhood, she has admired those great scientists.
lǎo老xiàozhǎng校长de的pǐndé品德ràng让suǒyǒu所有shīshēng师生shēngǎn深感qīn钦jìng敬。
Phẩm hạnh của vị hiệu trưởng già khiến toàn thể giáo viên và học sinh sâu sắc kính trọng.
The old principal's moral character earned the deep respect of all the teachers and students.
dàjiā大家dōu都duì对zhè这wèi位yīngxióng英雄yǒu有zhe着wúxiàn无限de的qīn钦yǎng仰。
Mọi người đều dành sự kính ngưỡng vô hạn cho vị anh hùng này.
Everyone has boundless admiration for this hero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây