擒
一丨一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) nhanh nhẹn tóm gọn con chim muông (禽) giữa rừng, biểu thị hành động nắm bắt, bắt giữ (擒).
Thành phần cấu tạo
擒
bắt giữ, nắm bắt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
禽
Cầm
Chim / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt giữ, nắm bắt
Ví dụ (3)
警察擒住了小偷。
Cảnh sát bắt được tên trộm.
The police caught the thief.
他一招就擒住对手。
Anh ấy chỉ một chiêu đã khống chế đối thủ.
He subdued his opponent in a single move.
这支队伍擅长擒敌。
Đội này giỏi bắt giữ kẻ địch.
This unit excels at capturing the enemy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây