ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芹
qín
Rau cần tây, rau cần (thường dùng trong 芹菜 qíncài)
Hán việt: cần
一丨丨ノノ一丨
7
—

Gợi nhớ

Loại rau xanh (艹) có thân giòn thơm được người nội trợ dùng dao rìu (斤) thái khúc để xào nấu, chính là rau cần (芹).

Thành phần cấu tạo

芹
qín
Rau cần tây, rau cần (thường dùng trong 芹菜 qíncài)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
斤
Bộ Cân
Cái rìu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rau cần tây, rau cần (thường dùng trong 芹菜 qíncài)
Ví dụ (3)
zhōngwǔ中午māma妈妈zuò做le了qíncài芹菜chǎo炒ròu肉sī丝。
Buổi trưa mẹ làm món rau cần xào thịt thái sợi.
At noon mom made stir-fried pork with celery.
qíncài芹菜hányǒu含有fēngfù丰富de的xiānwéi纤维。
Rau cần chứa chất xơ phong phú.
Celery contains rich fiber.
duō多chī吃qíncài芹菜duì对shēntǐ身体yǒuyì有益。
Ăn nhiều rau cần có lợi cho cơ thể.
Eating more celery is good for body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây