ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寝
qǐn
ngủ, đi ngủ; dừng lại trong văn viết.
Hán việt: tẩm
丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, bàn tay (彐, 又) buông màn che (冖) rồi ngả lưng lên chiếc giường gỗ (丬) để chìm vào giấc ngủ nơi phòng ngủ (寝).

Thành phần cấu tạo

寝
qǐn
ngủ; phòng ngủ, nơi ở
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngủ, đi ngủ; dừng lại trong văn viết.
Ví dụ (3)
tā他yèshēn夜深cái才jiùqǐn就寝。
Đêm khuya anh ấy mới đi ngủ.
He didn't go to bed until late at night.
zhè这xiàng项jìhuà计划zànshí暂时qǐn寝zhǐ止。
Kế hoạch này tạm thời dừng lại.
This plan has been temporarily shelved.
bìngrén病人xūyào需要ān安qǐn寝xiūxi休息。
Bệnh nhân cần ngủ yên để nghỉ ngơi.
The patient needs to sleep peacefully and rest.
2
danh từ
Nghĩa:ngủ; phòng ngủ, nơi ở
Ví dụ (3)
gǔdài古代gōngzhōng宫中yǒu有zhèng正qǐn寝。
Trong cung thời cổ có chính tẩm.
In ancient palaces, there was a main sleeping chamber.
wáng王de的qǐn寝gōng宫shífēn十分ānjìng安静。
Tẩm cung của vua rất yên tĩnh.
The king's sleeping palace is very quiet.
zhè这jiān间qǐnshì寝室zhù住zhe着sì四gè个rén人。
Phòng ngủ này có bốn người ở.
Four people live in this dormitory room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây