ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤
qín
siêng năng, chăm chỉ
Hán việt: cần
一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
13
懒
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

勤
qín
siêng năng, chăm chỉ
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:siêng năng, chăm chỉ
Ví dụ (3)
tā他xuéxí学习hěn很qín勤。
Anh ấy học rất chăm.
He studies very diligently.
qínláo勤劳de的rén人zǒng总huì会yǒu有shōuhuò收获。
Người chăm chỉ luôn sẽ có thành quả.
Hardworking people will always reap rewards.
tā她měitiān每天qín勤liàn练shūfǎ书法。
Cô ấy chăm luyện thư pháp mỗi ngày.
She diligently practices calligraphy every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây