勤
一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
13
懒
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).
Thành phần cấu tạo
勤
siêng năng, chăm chỉ
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:siêng năng, chăm chỉ
Ví dụ (3)
他学习很勤。
Anh ấy học rất chăm.
He studies very diligently.
勤劳的人总会有收获。
Người chăm chỉ luôn sẽ có thành quả.
Hardworking people will always reap rewards.
她每天勤练书法。
Cô ấy chăm luyện thư pháp mỗi ngày.
She diligently practices calligraphy every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây