ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后勤
hòuqín
hậu cần, công tác hậu cần (tiếp tế, phục vụ, quản trị hành chính).
Hán việt: hậu cần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后勤" (hòuqín) mang nghĩa "hậu cần", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 勤 (qín - cần): "siêng năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤).

Thành phần cấu tạo

后勤
hòuqín
hậu cần
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hậu cần, công tác hậu cần (tiếp tế, phục vụ, quản trị hành chính).
Ví dụ (5)
tā他shì是fùzé负责gōngsī公司hòuqín后勤gōngzuò工作de的。
Anh ấy là người phụ trách công tác hậu cần của công ty.
He is in charge of the company's logistics.
xiàndài现代zhànzhēng战争zhōng中,hòuqín后勤bǎozhàng保障zhìguānzhòngyào至关重要。
Trong chiến tranh hiện đại, sự bảo đảm hậu cần là quan trọng sống còn.
Logistical support is crucial in modern warfare.
xuéxiào学校de的hòuqín后勤bùmén部门zhèngzài正在jiǎnxiū检修sùshè宿舍shèshī设施。
Bộ phận hậu cần của trường học đang kiểm tra sửa chữa cơ sở vật chất ký túc xá.
The school's logistics department is inspecting and repairing the dormitory facilities.
wèile为了ràng让qiánxiàn前线ānxīn安心zuòzhàn作战,wǒmen我们bìxū必须gǎohǎo搞好hòuqín后勤。
Để tiền tuyến yên tâm chiến đấu, chúng ta bắt buộc phải làm tốt công tác hậu cần.
To ensure the front lines can fight with peace of mind, we must do a good job with logistics.
tā他zài在hòuqín后勤bù部gān干le了èrshí二十nián年。
Ông ấy đã làm việc ở phòng hậu cần 20 năm rồi.
He worked in the logistics department for twenty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây