今后
对
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今后" (jīnhòu) nghĩa là "Từ nay trở đi", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 后 (hòu): sau.
Thành phần cấu tạo
今后
Từ nay trở đi
亼
一
厂
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 今后
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:từ nay về sau, sau này, trong tương lai (bắt đầu từ hiện tại hướng tới tương lai).
Ví dụ (5)
今后我们要加强合作。
Từ nay về sau chúng ta phải tăng cường hợp tác.
We need to strengthen our cooperation from now on.
不论今后发生什么,我都会支持你。
Bất luận sau này xảy ra chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
No matter what happens in the future, I will support you.
这是我今后的打算。
Đây là dự định sau này của tôi.
This is my plan for the future.
希望今后还能有机会再见面。
Hy vọng sau này vẫn còn cơ hội gặp lại nhau.
I hope we'll have another chance to meet again in the future.
今后请多关照。
Từ nay về sau xin được giúp đỡ nhiều hơn (Câu khách sáo khi mới quen, nhập chức).
I hope for your kind guidance and support from now on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây