ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今后
jīnhòu
từ nay về sau, sau này, trong tương lai (bắt đầu từ hiện tại hướng tới tương lai).
Hán việt: kim hậu
对
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "今后" (jīnhòu) nghĩa là "Từ nay trở đi", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

今后
jīnhòu
Từ nay trở đi
亼
一
厂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:từ nay về sau, sau này, trong tương lai (bắt đầu từ hiện tại hướng tới tương lai).
Ví dụ (5)
jīnhòu今后wǒmen我们yào要jiāqiáng加强hézuò合作。
Từ nay về sau chúng ta phải tăng cường hợp tác.
We need to strengthen our cooperation from now on.
búlùn不论jīnhòu今后fāshēng发生shénme什么,wǒ我dōu都huì会zhīchí支持nǐ你。
Bất luận sau này xảy ra chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
No matter what happens in the future, I will support you.
zhè这shì是wǒ我jīnhòu今后de的dǎsuan打算。
Đây là dự định sau này của tôi.
This is my plan for the future.
xīwàng希望jīnhòu今后hái还néng能yǒu有jīhuì机会zài再jiànmiàn见面。
Hy vọng sau này vẫn còn cơ hội gặp lại nhau.
I hope we'll have another chance to meet again in the future.
jīnhòu今后qǐngduōguānzhào请多关照。
Từ nay về sau xin được giúp đỡ nhiều hơn (Câu khách sáo khi mới quen, nhập chức).
I hope for your kind guidance and support from now on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây