ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
然后
ránhòu
sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
Hán việt: nhiên hậu
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi công việc trước mắt đã hoàn tất đâu vào đấy như miếng thịt (肰) nướng chín trên ngọn lửa (灬 trong chữ 然: nhiên - như vậy), ta mới bước tiếp sang phần việc nối theo ở phía sau (厂 và 口 trong chữ 后: hậu - sau), gọi là "sau đó, rồi thì" (然后).

Thành phần cấu tạo

然后
ránhòu
sau đó, rồi thì
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiān先chīfàn吃饭,ránhòu然后qù去kàn看diànyǐng电影。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
We'll eat first, and then go see a movie.
wǒ我xiǎng想xiān先qù去túshūguǎn图书馆,ránhòu然后zài再huíjiā回家。
Tôi muốn đi thư viện trước, sau đó mới về nhà.
I want to go to the library first, and then go home.
tā他xiǎng想le了yíhuìr一会儿,ránhòu然后diǎn点le了diǎntóu点头。
Anh ấy suy nghĩ một lát, sau đó gật gật đầu.
He thought for a moment, then nodded.
nǐ你yào要xiān先xǐshǒu洗手,ránhòu然后cái才néng能chī吃dōngxi东西。
Con phải rửa tay trước, sau đó mới được ăn đồ ăn.
You need to wash your hands first before you can eat.
shǒuxiān首先,wǒmen我们yào要quèdìng确定mùbiāo目标,ránhòu然后zhìdìng制定jìhuà计划。
Đầu tiên, chúng ta phải xác định mục tiêu, sau đó lập kế hoạch.
First, we need to determine our goal, and then make a plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây