然后
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi công việc trước mắt đã hoàn tất đâu vào đấy như miếng thịt (肰) nướng chín trên ngọn lửa (灬 trong chữ 然: nhiên - như vậy), ta mới bước tiếp sang phần việc nối theo ở phía sau (厂 và 口 trong chữ 后: hậu - sau), gọi là "sau đó, rồi thì" (然后).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 然后
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
Ví dụ (5)
我们先吃饭,然后去看电影。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
We'll eat first, and then go see a movie.
我想先去图书馆,然后再回家。
Tôi muốn đi thư viện trước, sau đó mới về nhà.
I want to go to the library first, and then go home.
他想了一会儿,然后点了点头。
Anh ấy suy nghĩ một lát, sau đó gật gật đầu.
He thought for a moment, then nodded.
你要先洗手,然后才能吃东西。
Con phải rửa tay trước, sau đó mới được ăn đồ ăn.
You need to wash your hands first before you can eat.
首先,我们要确定目标,然后制定计划。
Đầu tiên, chúng ta phải xác định mục tiêu, sau đó lập kế hoạch.
First, we need to determine our goal, and then make a plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây