突然
种
HSK 3
Tính từTrạng từ
Gợi nhớ
Sự việc diễn ra bất ngờ như chú chó săn (犬) bỗng nhiên phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài (突: đột - đột ngột) khiến mọi thứ chuyển biến nhanh như ngọn lửa (灬) bùng lên nướng chín miếng thịt (肰) (然: nhiên - như thế) chính là trạng thái đột nhiên, bỗng nhiên (突然).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:đột ngột, bất ngờ (tính từ).
Ví dụ (5)
这件事情发生得很突然。
Sự việc này xảy ra rất đột ngột.
This happened very suddenly.
这是一个突然的决定。
Đây là một quyết định bất ngờ.
This was a sudden decision.
这场病来得太突然了。
Cơn bệnh này ập đến quá đột ngột.
This illness came on too suddenly.
感到有些突然。
Cảm thấy có chút bất ngờ (đột ngột).
It feels a bit sudden.
变故太突然,大家都没反应过来。
Biến cố quá đột ngột, mọi người đều chưa kịp phản ứng.
The incident happened so suddenly that no one had time to react.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng nhiên, chợt, đột nhiên (phó từ).
Ví dụ (5)
天突然下起了大雨。
Trời bỗng nhiên đổ mưa to.
It suddenly started pouring rain.
我突然想起来一件事。
Tôi chợt nhớ ra một việc.
I suddenly remembered something.
灯突然灭了。
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
The lights suddenly went out.
车突然停了下来。
Xe đột nhiên dừng lại.
The car suddenly came to a stop.
他突然大笑起来。
Anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.
He suddenly burst out laughing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây