ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲突
chōngtū
xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Hán việt: xung đột
次, 场
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冲突" (chōngtū) nghĩa là "Mâu thuẫn", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 突 (tū): đột ngột.

Thành phần cấu tạo

冲突
chōngtū
Mâu thuẫn
冫
中
穴
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Ví dụ (5)
liǎng两guó国biānjìng边境fāshēng发生le了wǔzhuāng武装chōngtū冲突。
Biên giới hai nước đã xảy ra xung đột vũ trang.
An armed conflict broke out on the border between the two countries.
wǒ我hé和tā他zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上fāshēng发生le了jīliè激烈de的chōngtū冲突。
Tôi và anh ấy đã nảy sinh xung đột kịch liệt về vấn đề này.
He and I had a fierce conflict over this issue.
bùhǎoyìsi不好意思,zhè这gè个huìyì会议shíjiān时间hé和wǒ我de的xíngchéng行程yǒu有chōngtū冲突。
Xin lỗi, thời gian cuộc họp này bị trùng (xung đột) với lịch trình của tôi.
Sorry, this meeting time conflicts with my schedule.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会rúhé如何jiějué解决rénjì人际chōngtū冲突。
Chúng ta phải học cách giải quyết các mâu thuẫn (xung đột) giữa các cá nhân.
We need to learn how to resolve interpersonal conflicts.
hóngsè红色hé和lǜsè绿色dāpèi搭配zài在yìqǐ一起,yánsè颜色yǒudiǎn有点chōngtū冲突。
Màu đỏ và màu xanh lục phối với nhau, màu sắc hơi bị đá nhau (xung đột).
Red and green clash a bit when paired together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây