ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲突地区
chōng tú dì qū
vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột
Hán việt: xung đột địa khu
—

Gợi nhớ

Từ "冲突地区" (chōng tú dì qū) mang nghĩa "vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 突 (tū - đột): "đột ngột" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

冲突地区
chōng tú dì qū
vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府xuānbù宣布zài在chōngtū冲突dìqū地区shíxíng实行wúxiànqī无限期jièyán戒严,yǐ以huīfù恢复shèhuì社会zhìxù秩序。
Chính phủ tuyên bố thiết quân luật vô thời hạn tại khu vực xung đột để khôi phục trật tự xã hội.
The government announced indefinite martial law in the conflict zone to restore social order.
hóng红shízì十字huì会zhèngzài正在nǔlì努力xiàng向chōngtū冲突dìqū地区yùnsòng运送jíxū急需de的yīliáo医疗hé和shípǐn食品wùzī物资。
Hội Chữ thập đỏ đang nỗ lực vận chuyển các vật tư y tế và thực phẩm khẩn cấp đến khu vực xung đột.
The Red Cross is striving to deliver urgently needed medical and food supplies to the conflict zone.
liánhéguó联合国mìshūzhǎng秘书长pàiqiǎn派遣tèshǐ特使qiánwǎng前往chōngtū冲突dìqū地区jìnxíng进行jǐnjí紧急tiáotíng调停。
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc cử đặc phái viên đến khu vực xung đột để tiến hành hòa giải khẩn cấp.
The UN Secretary-General dispatched a special envoy to the conflict zone for emergency mediation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây