冲
丶一丨フ一丨
6
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲).
Thành phần cấu tạo
冲
Xông, lao vào
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'chōng')
Nghĩa:lao tới, xung phong, xối, rửa, dội.
Ví dụ (5)
运动员向终点冲去。
Vận động viên lao về phía đích.
The athlete dashed toward the finish line.
洪水冲毁了那座桥。
Lũ lụt đã cuốn trôi (xối sập) cây cầu đó.
The flood washed away that bridge.
请帮我冲一下凉。
Làm ơn giúp tôi dội (tắm) qua chút nước mát.
Please help me take a quick shower.
把这些菜冲干净。
Rửa (xối nước) cho sạch chỗ rau này.
Rinse these vegetables clean.
上完洗手间之后,请记得冲厕所。
Sau khi đi vệ sinh xong, xin hãy nhớ dội (xả nước) bồn cầu.
Flush the toilet.
2
động từ (đọc 'chōng')
Nghĩa:pha (trà, cà phê), châm nước.
Ví dụ (2)
我给你冲了一杯咖啡。
Tôi đã pha cho bạn một ly cà phê.
I made you a cup of coffee.
用开水冲茶。
Dùng nước sôi để pha trà.
Brew tea with boiling water.
3
tính từ / giới từ (đọc 'chòng')
Nghĩa:nồng, hắc (mùi), gắt (lời nói) / hướng về (đọc là chòng).
Ví dụ (3)
这烟味儿真冲!
Mùi thuốc lá này nồng thật đấy!
This cigarette smell is really strong!
他说话太冲了,容易得罪人。
Anh ta nói chuyện gắt quá (thẳng quá), dễ làm mất lòng người khác.
He speaks too bluntly and easily offends people.
我是冲着他的名气才买的。
Tôi mua là vì (hướng tới) danh tiếng của nó đấy.
I bought it because of his reputation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây