宠
丶丶フ一ノフノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠).
Thành phần cấu tạo
宠
sủng ái, ưu đãi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sủng ái, ưu đãi
Ví dụ (5)
父母非常宠爱他们的独生子。
Bố mẹ vô cùng sủng ái đứa con trai một của họ.
The parents dote on their only child very much.
不要太宠孩子,否则他们会变得不听话。
Đừng quá chiều chuộng trẻ con, nếu không chúng sẽ trở nên không nghe lời.
Don't spoil children too much, or they will become disobedient.
这位新进的宫女很快就在皇上面前得宠了。
Vị cung nữ mới vào này rất nhanh đã được hoàng thượng sủng ái.
This newly arrived palace maid quickly won the emperor's favor.
收到经理的特别表扬,他感到受宠若惊。
Nhận được lời khen ngợi đặc biệt của giám đốc, anh ấy cảm thấy được ưu ái mà vô cùng bất ngờ (thụ sủng nhược kinh).
Receiving special praise from the manager, he felt deeply flattered.
作为家里最小的女儿,她从小就受尽了偏宠。
Là con gái út trong nhà, cô ấy từ nhỏ đã nhận được muôn vàn sự thiên vị và sủng ái.
As the youngest daughter in the family, she had been especially favored since childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây