ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宠信
chǒng xìn
Sủng ái và tin cậy, tin dùng
Hán việt: sủng tín
—

Gợi nhớ

Từ "宠信" (chǒng xìn) mang nghĩa "Sủng ái và tin cậy, tin dùng", kết hợp bởi 宠 (chǒng - sủng): "sủng ái" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宠: Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

宠信
chǒng xìn
Sủng ái và tin cậy, tin dùng
宠
chǒng • sủng
sủng ái
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sủng ái và tin cậy, tin dùng
Ví dụ (3)
tā他yīn因bànshì办事délì得力ér而shēnshòu深受huángdì皇帝de的chǒngxìn宠信。
Anh ta vì làm việc hiệu quả nên được hoàng đế vô cùng sủng ái và tin dùng.
He was deeply favored and trusted by the emperor for his competence in handling affairs.
dédào得到lǎobǎn老板de的chǒngxìn宠信zhīhòu之后,tā他biànde变得yǒuxiē有些jiāo'ào骄傲。
Sau khi có được sự sủng ái và tin cậy của ông chủ, anh ta trở nên hơi kiêu ngạo.
After gaining the boss's favor and trust, he became somewhat arrogant.
zhè这gè个dàchén大臣lìyòng利用jūnzhǔ君主de的chǒngxìn宠信lái来zhòngshāng中伤tā他rén人。
Vị đại thần này lợi dụng sự tin dùng của quân chủ để gièm pha người khác.
This minister took advantage of the monarch's favor and trust to slander others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây