信封
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "信封" (xìnfēng) nghĩa là "Bao thư", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 封 (fēng): Niêm phong.
Thành phần cấu tạo
信封
Bao thư
亻
言
圭
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 信封
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phong bì, bao thư.
Ví dụ (5)
请在信封上写清楚地址。
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
Please write the address clearly on the envelope.
把信装进信封里。
Bỏ lá thư vào trong phong bì.
Put the letter into the envelope.
我去邮局买了一个信封。
Tôi đến bưu điện mua một cái phong bì.
I went to the post office and bought an envelope.
别忘了在信封上贴邮票。
Đừng quên dán tem lên phong bì.
Don't forget to put a stamp on the envelope.
这是一个厚厚的信封。
Đây là một cái phong bì dày cộp.
This is a thick envelope.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây