ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信封
xìnfēng
phong bì, bao thư.
Hán việt: tín phong
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信封" (xìnfēng) nghĩa là "Bao thư", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 封 (fēng): Niêm phong.

Thành phần cấu tạo

信封
xìnfēng
Bao thư
亻
言
圭
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong bì, bao thư.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在xìnfēng信封shàng上xiě写qīngchu清楚dìzhǐ地址。
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
Please write the address clearly on the envelope.
bǎ把xìn信zhuāngjìn装进xìnfēng信封lǐ里。
Bỏ lá thư vào trong phong bì.
Put the letter into the envelope.
wǒ我qù去yóujú邮局mǎi买le了yí一gè个xìnfēng信封。
Tôi đến bưu điện mua một cái phong bì.
I went to the post office and bought an envelope.
bié别wàng忘le了zài在xìnfēng信封shàng上tiē贴yóupiào邮票。
Đừng quên dán tem lên phong bì.
Don't forget to put a stamp on the envelope.
zhè这shì是yí一gè个hòuhòu厚厚de的xìnfēng信封。
Đây là một cái phong bì dày cộp.
This is a thick envelope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây