信物
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "信物" (xìnwù) nghĩa là "Vật kỷ niệm, bằng chứng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
信物
Vật kỷ niệm, bằng chứng
亻
言
牜
勿
Hình ảnh:

Phân tích từ 信物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật kỷ niệm, bằng chứng
Ví dụ (3)
这枚戒指是他们的信物。
Chiếc nhẫn này là vật làm tin của họ.
This ring is their token of love.
她把信物交给了他。
Cô ấy trao vật kỷ niệm cho anh ấy.
She handed the keepsake to him.
这个手帕是爱情的信物。
Chiếc khăn tay này là tín vật tình yêu.
This handkerchief is a token of love.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây