难以置信
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Sự việc xảy ra quá đỗi phi thường khiến người ta gian nan (难 - nan: tay 又 bắt chim 隹) lấy (以 - dĩ) đó làm cơ sở để đặt để ngay thẳng (置 - trí: lưới 罒 căng thẳng 直) niềm tin vào lời nói (言) của một người (亻) (信 - tín), quả thực rất "khó tin" (难以置信).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 难以置信
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khó tin
Ví dụ (3)
这个消息难以置信。
Tin này thật khó tin.
This news is unbelievable.
他的进步令人难以置信。
Sự tiến bộ của anh ấy khiến người ta khó tin.
His progress is incredible.
比赛结果难以置信。
Kết quả trận đấu thật khó tin.
The result of the match is unbelievable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây