ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以
yǐ
lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
Hán việt: dĩ
丨丶ノ丶
4
HSK7-9
Giới từ

Gợi nhớ

Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

以
yǐ
bằng, với
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǐ以shíjì实际xíngdòng行动zhèngmíng证明zìjǐ自己。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.
We should prove ourselves through practical actions.
mín民yǐ以shí食wèi为tiān天。
Dân lấy cái ăn làm trời (Coi lương thực là quan trọng nhất). (Thành ngữ).
Food is the first necessity of the people.
tāmen他们yǐ以měi每xiǎoshí小时yìbǎi一百gōnglǐ公里de的sùdù速度qiánjìn前进。
Họ tiến lên bằng (với) tốc độ 100 km mỗi giờ.
They advanced at a speed of one hundred kilometers per hour.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆yǐ以fúwù服务zhōudào周到chūmíng出名。
Nhà hàng này nổi tiếng nhờ (bằng) sự phục vụ chu đáo.
This restaurant is famous for its attentive service.
wǒmen我们yīnggāi应该yǐ以zhùrénwéilè助人为乐。
Chúng ta nên lấy việc giúp người làm niềm vui.
We should take pleasure in helping others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây