以
丨丶ノ丶
4
HSK7-9
Giới từ
Gợi nhớ
Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).
Thành phần cấu tạo
以
bằng, với
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
Ví dụ (5)
我们要以实际行动证明自己。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.
We should prove ourselves through practical actions.
民以食为天。
Dân lấy cái ăn làm trời (Coi lương thực là quan trọng nhất). (Thành ngữ).
Food is the first necessity of the people.
他们以每小时一百公里的速度前进。
Họ tiến lên bằng (với) tốc độ 100 km mỗi giờ.
They advanced at a speed of one hundred kilometers per hour.
这家饭馆以服务周到出名。
Nhà hàng này nổi tiếng nhờ (bằng) sự phục vụ chu đáo.
This restaurant is famous for its attentive service.
我们应该以助人为乐。
Chúng ta nên lấy việc giúp người làm niềm vui.
We should take pleasure in helping others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây