ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以至
yǐzhì
đến, cho đến (phạm vi/thời gian); đến nỗi, đến mức (kết quả/mức độ).
Hán việt: dĩ chí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "以至" (yǐzhì) mang nghĩa "đến mức", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 至 (zhì - chí): "Đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至).

Thành phần cấu tạo

以至
yǐzhì
đến mức
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đến, cho đến (phạm vi/thời gian); đến nỗi, đến mức (kết quả/mức độ).
Ví dụ (5)
cóng从lǐngdǎo领导yǐzhì以至pǔtōng普通yuángōng员工,dàjiā大家dōu都cānjiā参加le了zhè这cì次huódòng活动。
Từ lãnh đạo cho đến nhân viên bình thường, mọi người đều tham gia hoạt động lần này.
Everyone took part in this event, from the leaders down to the ordinary employees.
cóng从wǔshí五十niándài年代yǐzhì以至jiǔshíniándài九十年代,zhèlǐ这里fāshēng发生le了jùdà巨大de的biànhuà变化。
Từ thập niên 50 cho đến thập niên 90, nơi này đã xảy ra sự thay đổi to lớn.
From the 1950s to the 1990s, tremendous changes took place here.
wèntí问题tài太fùzá复杂,yǐzhì以至wǒmen我们tǎolùn讨论le了yì一zhěngtiān整天yě也méiyǒu没有jiéguǒ结果。
Vấn đề quá phức tạp, đến nỗi chúng tôi thảo luận cả ngày vẫn không có kết quả.
The problem was so complicated that we discussed it all day without reaching any result.
tā他tài太jīdòng激动le了,yǐzhì以至shuō说bù不chū出huà话lái来。
Anh ấy xúc động quá, đến mức không nói nên lời.
He was so excited that he couldn't speak.
xiàndài现代kēxuéjìshù科学技术,dà大zhì至yǔzhòu宇宙,xiǎo小zhì至jīběn基本lì粒zi子,yǐzhì以至shēngwù生物yíchuán遗传,wúsuǒbùbāo无所不包。
Khoa học kỹ thuật hiện đại, lớn thì đến vũ trụ, nhỏ thì đến các hạt cơ bản, cho đến cả di truyền sinh học, không gì không bao gồm.
Modern science and technology cover everything, from the universe on the largest scale to fundamental particles and even biological heredity on the smallest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây